Từ vựng tiếng Trung
tuǒ*shàn

Nghĩa tiếng Việt

thích hợp

2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nữ, con gái)

7 nét

Bộ: (miệng)

12 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 妥 có bộ nữ (女) với ý nghĩa liên quan đến phụ nữ, con gái, kết hợp với sự biểu thị sự ổn định, hợp lý.
  • Chữ 善 có bộ khẩu (口) biểu thị sự liên quan đến lời nói, giao tiếp, kết hợp với ý nghĩa tốt đẹp, thiện.

妥善 có nghĩa là phù hợp, ổn thoả, xử lý tốt.

Từ ghép thông dụng

妥善处理tuǒshàn chǔlǐ

xử lý ổn thoả

妥善安排tuǒshàn ānpái

sắp xếp hợp lý

妥善解决tuǒshàn jiějué

giải quyết ổn thoả