Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
táo*bì逃

Nghĩa tiếng Việt

trốn tránh

Âm Hán Việt

đào tị

2 chữ25 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là ngoại động từ thường mang tân ngữ trừu tượng như trách nhiệm, hiện thực

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đào tị

Từng chữ

  • 逃đàobỏ trốn
  • 避tịtrốn tránh; tránh; núp; phòng ngừa; ngừa; phòng chống

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: trốn tránh

Câu ví dụ

  • 面miàn thanh 4对duì thanh 4现xiàn thanh 4实shí thanh 2吧ba, thanh 5,逃táo thanh 2避bì thanh 4解jiě thanh 3决jué thanh 2不bù thanh 4了liǎo thanh 3任rèn thanh 4何hé thanh 2问wèn thanh 4题tí. thanh 2。

    Hãy đối mặt với hiện thực đi, trốn tránh không giải quyết được bất kỳ vấn đề gì.

  • 他tā thanh 1总zǒng thanh 3是shì thanh 4逃táo thanh 2避bì thanh 4责zé thanh 2任rèn, thanh 4,让ràng thanh 4人rén thanh 2感gǎn thanh 3到dào thanh 4很hěn thanh 3失shī thanh 1望wàng. thanh 4。

    Anh ấy luôn trốn tránh trách nhiệm, khiến người khác cảm thấy rất thất vọng.

  • 遇yù thanh 4到dào thanh 4困kùn thanh 4难nan thanh 5不bú thanh 2要yào thanh 4逃táo thanh 2避bì, thanh 4,要yào thanh 4勇yǒng thanh 3敢gǎn thanh 3地de thanh 5去qù thanh 4面miàn thanh 4对duì. thanh 4。

    Gặp phải khó khăn đừng trốn tránh, hãy dũng cảm đối mặt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.