Từ vựng tiếng Trung
qiǎo*hé

Nghĩa tiếng Việt

trùng hợp

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (công việc, việc làm)

5 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '巧' gồm bộ '工' chỉ công việc và phần '丂' chỉ sự thông minh, khéo léo.
  • Chữ '合' gồm bộ '口' chỉ miệng và phần '一' ở trên cùng '亼' chỉ sự kết hợp, hợp nhất.

Chữ '巧合' có nghĩa là sự trùng hợp một cách khéo léo, tình cờ.

Từ ghép thông dụng

qiǎomiào

khéo léo, tinh xảo

shì

thích hợp, vừa vặn

jié

kết hợp, hợp nhất