Từ vựng tiếng Trung
shùn*xīn

Nghĩa tiếng Việt

vừa lòng

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (trang giấy)

9 nét

Bộ: (trái tim)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '顺' bao gồm bộ '页' kết hợp với các nét khác. Bộ '页' thường liên quan đến sách vở hoặc giấy tờ, nhưng trong trường hợp này có nghĩa là sự điều hướng, sự thuận lợi.
  • Chữ '心' là một chữ tượng hình mô tả trái tim, tượng trưng cho cảm xúc và tâm trạng.

Từ '顺心' có nghĩa là hài lòng, thỏa mãn, tâm trạng thuận lợi.

Từ ghép thông dụng

shùn

thuận lợi

shùnfēng

gió xuôi

xīnqíng

tâm trạng