Từ vựng tiếng Trung
bǎo*mǎn

Nghĩa tiếng Việt

đầy đặn, căng đầy; tràn đầy năng lượng

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (thức ăn)

8 nét

Bộ: (nước)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

tính từ

Đầy đặn hoặc căng đầy.

Câu ví dụ

  • 麦粒很饱满。Màilì hěn bǎomǎn. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 精神饱满 thanh 5
  • 颗粒饱满 thanh 5
  • 饱满的热情 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.