Từ vựng tiếng Trung
qià
dào
hǎo*chù

Nghĩa tiếng Việt

vừa đủ

4 chữ28 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tâm (ý thức, cảm xúc))

9 nét

Bộ: (dao)

8 nét

Bộ: (nữ)

6 nét

Bộ: (đến sau)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 恰: Bao gồm bộ '忄' biểu thị cảm xúc và phần âm '合' gợi ý về sự phù hợp.
  • 到: Kết hợp '至' (đến) và '刂' (dao) thể hiện hành động đến nơi.
  • 好: Là sự kết hợp giữa '女' (nữ) và '子' (con trai), gợi ý sự tốt đẹp khi có con.
  • 处: Bộ '夂' và phần '几', chỉ sự xử lý hoặc nơi chốn.

Cụm từ '恰到好处' có nghĩa là mọi thứ đều hoàn hảo, vừa vặn, không thừa không thiếu.

Từ ghép thông dụng

qiàfèn

vừa vặn, thích đáng

gānghǎo

vừa đủ, đúng lúc

chǔ

xử lý, giải quyết