Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
dòng*dàng动

Nghĩa tiếng Việt

không ổn định, hay biến động (thời cuộc, tình thế)

Âm Hán Việt

động đãng

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 力 (sức mạnh)

6 nét

Bộ: 艹 (cỏ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ như tình hình, xã hội hoặc làm vị ngữ miêu tả trạng thái

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

động đãng

Từng chữ

  • 动độngđộng đậy, cử động, hoạt động
  • 荡đãngđu đưa, đánh đu; chèo thuyền; rửa, súc; làm hết sạch

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho tình thế xã hội, chính trị, tài chính không ổn định.

Câu ví dụ

  • 战zhàn thanh 4乱luàn thanh 4导dǎo thanh 3致zhì thanh 4了le thanh 5该gāi thanh 1地dì thanh 4区qū thanh 1局jú thanh 2势shì thanh 4的de thanh 5动dòng thanh 4荡dàng. thanh 4。

    Chiến tranh loạn lạc dẫn đến sự bất ổn trong tình hình khu vực này.

  • 动dòng thanh 4荡dàng thanh 4的de thanh 5社shè thanh 4会huì thanh 4环huán thanh 2境jìng thanh 4不bù thanh 4利lì thanh 4于yú thanh 2经jīng thanh 1济jì thanh 4发fā thanh 1展zhǎn. thanh 3。

    Môi trường xã hội biến động không có lợi cho phát triển kinh tế.

  • 经jīng thanh 1历lì thanh 4了le thanh 5一yī thanh 1生shēng thanh 1动dòng thanh 4荡dàng, thanh 4,他tā thanh 1渴kě thanh 3望wàng thanh 4平píng thanh 2静jìng thanh 4的de thanh 5生shēng thanh 1活huó. thanh 2。

    Trải qua một đời biến động, ông ấy khao khát cuộc sống bình yên.

Kết hợp thường gặp

  • 社会动荡shèhuì dòngdàng thanh 4

    thất ổn xã hội

  • 政治动荡zhèngzhì dòngdàng thanh 4

    thất ổn chính trị

  • 局势动荡júshì dòngdàng thanh 2

    tình thế không ổn định

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.