Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng cho tình thế xã hội, chính trị, tài chính không ổn định.
Câu ví dụ
- 时局动荡不安
Thời cuộc动荡 bất an
- 经历了动荡的岁月
Đã trải qua những năm tháng动荡
- 金融市场动荡
Thị trường tài chính动荡
- 社会动荡对经济不好
Xã hội动荡 không tốt cho kinh tế
- 政治动荡
thất ổn chính trị
Kết hợp thường gặp
- 社会动荡
thất ổn xã hội
- 局势动荡
tình thế không ổn định
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.