Từ vựng tiếng Trung
dòng*dàng

Nghĩa tiếng Việt

không ổn định, hay biến động (thời cuộc, tình thế)

2 chữ15 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức mạnh)

6 nét

Bộ: (cỏ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho tình thế xã hội, chính trị, tài chính không ổn định.

Câu ví dụ

  • 时局动荡不安Shíjú dòngdàng bù'ān thanh 2

    Thời cuộc动荡 bất an

  • 经历了动荡的岁月Jīnglì le dòngdàng de suìyuè thanh 1

    Đã trải qua những năm tháng动荡

  • 金融市场动荡Jīnróng shìchǎng dòngdàng thanh 1

    Thị trường tài chính动荡

  • 社会动荡对经济不好Shèhuì dòngdàng duì jīngjì bù hǎo thanh 4

    Xã hội动荡 không tốt cho kinh tế

  • 政治动荡zhèngzhì dòngdàng thanh 4

    thất ổn chính trị

Kết hợp thường gặp

  • 社会动荡shèhuì dòngdàng thanh 4

    thất ổn xã hội

  • 局势动荡júshì dòngdàng thanh 2

    tình thế không ổn định

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.