Từ vựng tiếng Trung
gài*kuàng

Nghĩa tiếng Việt

tình hình chung, tổng quan

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gỗ)

13 nét

Bộ: (băng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong văn viết, báo cáo, giới thiệu tổng quan về một vấn đề hoặc tổ chức.

Câu ví dụ

  • 介绍一下公司概况Jièshào yīxià gōngsī gàikuàng thanh 4

    Giới thiệu tổng quan về công ty

  • 了解项目概况Liǎojiě xiàngmù gàikuàng thanh 3

    Hiểu tình hình chung của dự án

  • 基本概况Jīběn gàikuàng thanh 1

    Tình hình cơ bản

Kết hợp thường gặp

  • 公司概况gōngsī gàikuàng thanh 1

    tổng quan công ty

  • 项目概况xiàngmù gàikuàng thanh 4

    tình hình dự án

  • 基本情况jīběn gàikuàng thanh 1

    tình hình cơ bản

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.