Từ vựng tiếng Trung
qíng*kuàng情
况
Nghĩa tiếng Việt
tình hình
2 chữ19 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
情
Bộ: 忄 (trái tim)
11 nét
况
Bộ: 冫 (băng)
8 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 情 gồm có bộ 忄 biểu thị ý nghĩa liên quan đến tình cảm, cảm xúc và phần còn lại là 青, có thể chỉ cách đọc.
- 况 có bộ 冫 thể hiện ý nghĩa lạnh, và phần còn lại là chữ 兄, chỉ cách đọc.
→ 情况 có nghĩa là tình huống, trạng thái hoặc hoàn cảnh.
Từ ghép thông dụng
情况
tình hình
感情
cảm tình, tình cảm
情感
tình cảm