Từ vựng tiếng Trung
gài*kuò

Nghĩa tiếng Việt

khái quát

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cây)

14 nét

Bộ: (tay)

9 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '概' gồm phần bộ '木' nghĩa là cây, kết hợp với những nét khác tạo sự biểu tượng cho việc bao quát, tổng quát như một cây lớn bao phủ.
  • Chữ '括' có bộ '扌' nghĩa là tay, tượng trưng cho hành động nắm bắt, thu gọn điều gì đó bằng tay.

Kết hợp hai chữ '概括' có nghĩa là tóm tắt, bao quát ý chính.

Từ ghép thông dụng

概念gàiniàn

khái niệm

大概dàgài

đại khái, khoảng chừng

概述gàishù

khái quát