Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shí*wù实

Nghĩa tiếng Việt

đồ vật thực, hàng thật (không phải hình ảnh/mô hình)

Âm Hán Việt

thực vật

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 宀 (mái nhà)

8 nét

Bộ: 牛 (con bò)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng để đối chiếu với hình ảnh, bản vẽ hoặc làm danh từ bổ nghĩa trong cụm danh từ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thực vật

Từng chữ

  • 实thựcthật, thực, đúng; thật thà
  • 物vậtcon vật; đồ vật

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để phân biệt đồ thật với hình ảnh, mô hình, bản vẽ.

Câu ví dụ

  • 这Zhè thanh 4是shì thanh 4实shí thanh 2物wù, thanh 4,不bù thanh 4是shì thanh 4照zhào thanh 4片piàn thanh 4

    Đây là đồ thật, không phải ảnh

  • 请Qǐng thanh 3出chū thanh 1示shì thanh 4实shí thanh 2物wù thanh 4

    Vui lòng xuất trình đồ thật

  • 我Wǒ thanh 3想xiǎng thanh 3看kàn thanh 4实shí thanh 2物wù thanh 4再zài thanh 4决jué thanh 2定dìng thanh 4

    Tôi muốn xem đồ thật rồi mới quyết định

Kết hợp thường gặp

  • 实shí thanh 2物wù thanh 4图tú thanh 2片piàn thanh 4

    ảnh đồ thật

  • 查chá thanh 2看kàn thanh 4实shí thanh 2物wù thanh 4

    xem đồ thật

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.