Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng để phân biệt đồ thật với hình ảnh, mô hình, bản vẽ.
Câu ví dụ
- 这是实物,不是照片
Đây là đồ thật, không phải ảnh
- 请出示实物
Vui lòng xuất trình đồ thật
- 我想看实物再决定
Tôi muốn xem đồ thật rồi mới quyết định
Kết hợp thường gặp
- 实物图片
ảnh đồ thật
- 查看实物
xem đồ thật
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.