Từ vựng tiếng Trung
xiàn*zhuàng现
状
Nghĩa tiếng Việt
tình hình hiện tại
2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
现
Bộ: 王 (vua, ngọc)
8 nét
状
Bộ: 犬 (chó)
7 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '现' bao gồm bộ '王' chỉ ngọc, và phần còn lại chỉ âm đọc.
- Chữ '状' bao gồm bộ '犬' có nghĩa là chó, thường dùng để biểu thị hình dạng hoặc trạng thái.
→ 现状 có nghĩa là tình hình hiện tại.
Từ ghép thông dụng
现象
hiện tượng
现实
hiện thực
现成
có sẵn