Từ vựng tiếng Trung
jí*qiè

Nghĩa tiếng Việt

vội vàng

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tim)

9 nét

Bộ: (dao)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • '急' bao gồm bộ '心' (tim), biểu thị tình cảm hoặc sự khẩn cấp từ trái tim.
  • '切' có bộ '刀' (dao), thể hiện hành động cắt hoặc xẻ.

'急切' mang ý nghĩa cấp bách, khẩn cấp.

Từ ghép thông dụng

jǐn

khẩn cấp

máng

vội vàng

nhanh chóng