Từ vựng tiếng Trung
chǎng*miàn场
面
Nghĩa tiếng Việt
cảnh
2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
场
Bộ: 土 (đất)
6 nét
面
Bộ: 面 (mặt)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 场: Ký tự này có bộ '土' (đất) ám chỉ các vị trí như sân hoặc nơi rộng rãi.
- 面: Ký tự này có bộ '面' (mặt) ám chỉ bề mặt hoặc diện mạo của một vật.
→ 场面: Kết hợp lại, '场面' chỉ cảnh tượng hay tình huống diễn ra trên một không gian cụ thể.
Từ ghép thông dụng
场面
cảnh tượng
场合
hoàn cảnh
表面
bề mặt