Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
cháng*wù常

Nghĩa tiếng Việt

thường vụ — công việc thường xuyên hằng ngày; thường trực (chức danh trong ủy ban, hội đồng)

Âm Hán Việt

thường vụ

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 巾 (khăn)

11 nét

Bộ: 力 (sức mạnh)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ chỉ chức vụ như ủy viên hoặc phó chủ tịch

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thường vụ

Từng chữ

  • 常thườngthông thường, bình thường
  • 务vụcông việc

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

常务 thường xuất hiện trong chức danh chính thức: 常务委员 (ủy viên thường vụ), 常务副总 (phó tổng thường trực). Nhấn mạnh tính liên tục, thường xuyên của trách nhiệm.

Câu ví dụ

  • 他担任公司常务副总裁。Tā dānrèn gōngsī cháng wù fùzǒngcái. thanh 1

    Anh ta đảm nhiệm chức phó chủ tịch thường trực của công ty.

  • 常务委员会每周召开一次会议。Chángwù wěiyuánhuì měi zhōu zhàokāi yī cì huìyì. thanh 2

    Ủy ban thường vụ họp một lần mỗi tuần.

  • 常务工作由副主任负责。Chángwù gōngzuò yóu fù zhǔrèn fùzé. thanh 2

    Công việc thường vụ do phó giám đốc phụ trách.

  • 他处理公司的日常常务工作。Tā chǔlǐ gōngsī de rìcháng chángwù gōngzuò. thanh 1

    Anh ta xử lý công việc thường vụ hằng ngày của công ty.

Kết hợp thường gặp

  • 常务委员会chángwù wěiyuánhuì thanh 2

    ủy ban thường vụ

  • 常务副总裁chángwù fùzǒngcái thanh 2

    phó chủ tịch thường trực

  • 常务工作chángwù gōngzuò thanh 2

    công việc thường vụ

  • 常务理事chángwù lǐshì thanh 2

    lý sự thường trực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.