Từ vựng tiếng Trung
yùn*niàng

Nghĩa tiếng Việt

Uấn nương — ủ chín, hình thành dần dần (như ủ rượu); dùng cho ý tưởng, kế hoạch, cảm xúc đang được thai nghén trước khi ra đời.

2 chữ27 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (rượu)

13 nét

Bộ: (rượu)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Mang sắc thái tích cực — quá trình chủ động chuẩn bị; khác với 形成 (hình thành tự nhiên) ở chỗ có sự chủ ý và thời gian.

Câu ví dụ

  • 这首歌酝酿了很长时间才完成。Zhè shǒu gē yùnniàng le hěn cháng shíjiān cái wánchéng. thanh 4

    Bài hát này được thai nghén rất lâu mới hoàn thành.

  • 会议开始前,双方正在酝酿解决方案。Huìyì kāishǐ qián, shuāngfāng zhèngzài yùnniàng jiějué fāng'àn. thanh 4

    Trước khi họp, hai bên đang thai nghén phương án giải quyết.

  • 这场雨已经酝酿了好几天了。Zhè chǎng yǔ yǐjīng yùnniàng le hǎo jǐ tiān le. thanh 4

    Trận mưa này đã được ủ từ mấy ngày trước rồi.

  • 他在酝酿一个新的创业计划。Tā zài yùnniàng yī gè xīn de chuàngyè jìhuà. thanh 1

    Anh ấy đang ấp ủ một kế hoạch khởi nghiệp mới.

Kết hợp thường gặp

  • 酝酿计划yùnniàng jìhuà thanh 4

    ấp ủ kế hoạch

  • 酝酿情绪yùnniàng qíngxù thanh 4

    xây dựng cảm xúc

  • 正在酝酿zhèngzài yùnniàng thanh 4

    đang được thai nghén

  • 酝酿已久yùnniàng yǐ jiǔ thanh 4

    đã ủ ấp từ lâu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.