Từ vựng tiếng Trung
chǎng*hé场
合
Nghĩa tiếng Việt
dịp
2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bộ thủ và số nét
场
Bộ: 土 (đất)
6 nét
合
Bộ: 口 (miệng)
6 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- 场: Ký tự này bao gồm bộ 土 (đất) chỉ ý nghĩa liên quan đến đất đai hoặc nơi chốn và phần phồn thể 昜 phát âm gợi nhớ đến âm của từ.
- 合: Ký tự này gồm bộ 口 (miệng) và hình dạng của chữ, gợi ý ý nghĩa về việc cùng nhau hoặc kết hợp.
→ 场合 (trường hợp) có nghĩa là hoàn cảnh hoặc tình huống, nơi mà các sự kiện xảy ra.
Từ ghép thông dụng
场地
sân bãi, địa điểm
合适
thích hợp
场合
trường hợp, hoàn cảnh