Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
hùn*luàn

Nghĩa tiếng Việt

hỗn loạn, lộn xộn; mất trật tự (dùng cho cả tình huống vật lý lẫn tinh thần)

Âm Hán Việt

hỗn loạn

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

11 nét

Bộ: (quyết)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Có thể làm vị ngữ miêu tả tình hình, hoặc làm danh từ chỉ trạng thái mất trật tự

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hỗn loạn

Từng chữ

  • hỗnlẫn lộn; hỗn tạp
  • loạnlẫn lộn; rối; phá hoại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng như tính từ (很混乱) hoặc danh từ (一片混乱). Phân biệt với 复杂 (phức tạp – chỉ sự phức tạp không nhất thiết mất trật tự).

Câu ví dụ

  • 地震后城市一片混乱Dìzhèn hòu chéngshì yīpiàn hùnluàn thanh 4

    Sau động đất, thành phố chìm trong cảnh hỗn loạn

  • 她的头脑现在很混乱Tā de tóunǎo xiànzài hěn hùnluàn thanh 1

    Đầu óc cô ấy lúc này rất rối loạn

  • 交通混乱导致大堵车Jiāotōng hùnluàn dǎozhì dà dǔchē thanh 1

    Giao thông hỗn loạn dẫn đến ùn tắc nghiêm trọng

  • 混乱的局面需要立即处理Hùnluàn de júmiàn xūyào lìjí chǔlǐ thanh 4

    Tình trạng hỗn loạn cần được xử lý ngay lập tức

Kết hợp thường gặp

  • 局面混乱júmiàn hùnluàn thanh 2

    cục diện hỗn loạn

  • 秩序混乱zhìxù hùnluàn thanh 4

    trật tự lộn xộn

  • 混乱状态hùnluàn zhuàngtài thanh 4

    trạng thái hỗn loạn

  • 一片混乱yīpiàn hùnluàn thanh 1

    một cảnh hỗn loạn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.