Từ vựng tiếng Trung
jiā*yù
hù*xiǎo

Nghĩa tiếng Việt

nổi tiếng

4 chữ36 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mái nhà)

10 nét

Bộ: (miệng)

12 nét

Bộ: (cửa)

4 nét

Bộ: (mặt trời)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 家: Kết hợp giữa '宀' (mái nhà) và '豕' (lợn) - nhà có lợn biểu thị nơi ở.
  • 喻: Kết hợp giữa '口' (miệng) và '俞' - biểu thị cách nói rõ ràng, giải thích.
  • 户: Biểu thị cánh cửa, là một phần của ngôi nhà.
  • 晓: Kết hợp giữa '日' (mặt trời) và '尧' - biểu thị sự rõ ràng, sáng tỏ khi trời sáng.

家喻户晓: Ý chỉ điều gì đó ai cũng biết, nổi tiếng khắp nơi.

Từ ghép thông dụng

jiārén

người nhà, gia đình

ví dụ, ẩn dụ

kǒu

hộ khẩu

xiǎode

biết, hiểu rõ