Chủ đề · New HSK 7-9
Phổ biến
39 từ vựng · 39 có audio
Tiến độ học0/39 · 0%
挨家挨户āi jiā āi hùtừng nhà不为人知bù wéi rén zhīkhông ai biết đến闻名wén*míngnổi tiếng不得而知bù dé ér zhīkhông thể biết được驰名chí*míngnổi tiếng遍布biàn*bùphổ biến khắp nơi标榜biāo*bǎngkhoe khoang比比皆是bǐ bǐ jiē shìở đâu cũng thấy; khắp nơi稀少xī*shǎohiếm远近闻名yuǎn*jìn wén*míngnổi tiếng xa gần约定俗成yuē*dìng sú*chéngthiết lập theo tập quán众所周知zhòng suǒ zhōu zhīmọi người đều biết大名鼎鼎dà*míng dǐng*dǐngnổi tiếng大腕dà*wànngôi sao当众dāng*zhòngtrước mặt mọi người耳熟能详ěr*shú néng*xiángnghe quen thuộc泛滥fàn*làntràn lan沸沸扬扬fèi*fèi*yáng*yángồn ào náo động沽名钓誉gū*míng*diào*yùcầu danh lợi获悉huò*xīnhận được thông tin家喻户晓jiā*yù hù*xiǎonổi tiếng举世闻名jǔ*shì wén*míngnổi tiếng thế giới举世瞩目jǔ shì zhǔ mùthu hút sự chú ý của toàn thế giới灵通líng*tōngthông thạo露面lòu*miànxuất hiện陌生mò*shēnglạ默默无闻mò*mò wú*wénvô danh难得一见nán*dé yī*jiànhiếm thấy罕见hǎn*jiànhiếm gặp人气rén*qìphổ biến少见shǎo*jiànhiếm thấy少有shǎo*yǒuhiếm深入人心shēn*rù rén*xīnăn sâu vào lòng người失传shī*chuánmất hậu thế随处可见suí*chù kě*jiàncó thể thấy ở khắp mọi nơi通俗tōng*súphổ biến稀罕xī*hanhiếm có巨星jù*xīngsiêu sao苦练kǔ*liànkhổ luyện