Từ vựng tiếng Trung
biàn*bù

Nghĩa tiếng Việt

tràn ngập, có mặt khắp nơi, trải rộng khắp

2 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (bước đi)

12 nét

Bộ: (khăn)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho vật hoặc thông tin lan rộng. Phân biệt 遍布 (tràn ngập - không gian) vs 传播 (lan truyền - hành động).

Câu ví dụ

  • 遍布全球biànbù quánqiú thanh 4

    Có mặt khắp toàn cầu

  • 商店遍布城市shāngdiàn biànbù chéngshì thanh 1

    Cửa hàng tràn ngập thành phố

  • 这种花遍布山区Zhèzhǒng huā biànbù shānqū thanh 4

    Loại hoa này tràn ngập vùng núi

  • 消息遍布网络xiāoxi biànbù wǎngluò thanh 1

    Tin tức tràn ngập mạng

Kết hợp thường gặp

  • 遍布全国biànbù quánguó thanh 4

    khắp cả nước

  • 遍布各地biànbù gèdì thanh 4

    khắp mọi nơi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.