Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
pǔ*biàn

Nghĩa tiếng Việt

phổ biến

Âm Hán Việt

phổ biến

2 chữ24 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời, ngày)

12 nét

Bộ: (đi, bước đi)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc làm trạng ngữ đứng trước động từ để chỉ tính chất rộng rãi của hiện tượng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

phổ biến

Từng chữ

  • phổrộng, lớn, khắp
  • biếnkhắp nơi; lần, lượt, bận

Tầng từ vựng

Ghép từ 'phổ' (toàn) + 'biến' (khắp). Chỉ điều tồn tại rộng khắp, phổ thông.

Câu ví dụ

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.