Từ vựng tiếng Trung
pǔ*jí

Nghĩa tiếng Việt

phổ biến

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mặt trời)

12 nét

Bộ: (lại)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '普' có bộ '日' (mặt trời) và phần còn lại gợi ý về sự phổ biến, lan rộng như ánh sáng mặt trời.
  • Chữ '及' có bộ '又' (lại) và phần trên gợi ý về sự tiếp cận hoặc tiếp theo.

Kết hợp lại, '普及' mang ý nghĩa là phổ biến, lan rộng đến mọi nơi.

Từ ghép thông dụng

普及pǔjí

phổ biến

普通pǔtōng

thông thường, phổ thông

普遍pǔbiàn

phổ biến, rộng rãi