Từ vựng tiếng Trung
bù*zhì

Nghĩa tiếng Việt

sắp xếp

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (khăn)

5 nét

Bộ: (lưới)

13 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • "布" gồm bộ "巾" (khăn) và phần còn lại chỉ âm, gợi ý về việc trải rộng hoặc phát tán.
  • "置" gồm bộ "罒" (lưới) và phần còn lại chỉ ý nghĩa về việc sắp xếp hay đặt để.

"布置" có nghĩa là sắp xếp hoặc bố trí, ám chỉ việc tổ chức hoặc sắp đặt một cách có hệ thống.

Từ ghép thông dụng

布置bùzhì

bố trí, sắp xếp

发布fābù

phát hành, công bố

位置wèizhì

vị trí