Từ vựng tiếng Trung
jǔ*shì
wén*míng

Nghĩa tiếng Việt

nổi tiếng thế giới

4 chữ29 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (một)

5 nét

Bộ: (tai)

9 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • ‘举’ có bộ ‘手’ chỉ hành động dùng tay để nâng lên, thể hiện ý nghĩa của hành động nâng lên hoặc đưa ra.
  • ‘世’ có bộ ‘一’ ở trên cùng, tượng trưng cho thế giới, thường được dùng để chỉ thời gian hoặc xã hội.
  • ‘闻’ có bộ ‘耳’ chỉ việc nghe, cảm nhận thông qua tai, thể hiện ý nghĩa của việc nghe thấy hoặc nổi tiếng.
  • ‘名’ có bộ ‘口’, kết hợp với phần trên chỉ ánh sáng, biểu hiện tên tuổi hoặc sự nổi tiếng.

‘举世闻名’ có nghĩa là nổi tiếng khắp thế giới.

Từ ghép thông dụng

đưa ra ví dụ

shìjiè

thế giới

xīnwén

tin tức

míngzi

tên