Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Thành ngữDùng để miêu tả người, địa danh, sự vật nổi tiếng toàn cầu. Ngang hàng với '闻名世界', '世界闻名'.
Câu ví dụ
- 长城举世闻名
Vạn Lý Trường Thành nổi tiếng thế giới
- 举世闻名的科学家
nhà khoa học nổi tiếng toàn thế giới
- 这座城市举世闻名
Thành phố này nổi tiếng toàn cầu
- 举世闻名的景点
điểm du lịch nổi tiếng toàn cầu
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.