Từ vựng tiếng Trung
jǔ*shì
wén*míng

Nghĩa tiếng Việt

nổi tiếng thế giới, toàn thế giới đều biết đến

4 chữ29 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tay)

9 nét

Bộ: (một)

5 nét

Bộ: (tai)

9 nét

Bộ: (miệng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Dùng để miêu tả người, địa danh, sự vật nổi tiếng toàn cầu. Ngang hàng với '闻名世界', '世界闻名'.

Câu ví dụ

  • 长城举世闻名Chángchéng jǔshìwénmíng thanh 2

    Vạn Lý Trường Thành nổi tiếng thế giới

  • 举世闻名的科学家jǔshìwénmíng de kēxuéjiā thanh 3

    nhà khoa học nổi tiếng toàn thế giới

  • 这座城市举世闻名Zhè zuò chéngshì jǔshìwénmíng thanh 4

    Thành phố này nổi tiếng toàn cầu

  • 举世闻名的景点jǔshìwénmíng de jǐngdiǎn thanh 3

    điểm du lịch nổi tiếng toàn cầu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.