Từ vựng tiếng Trung
nán
jiàn

Nghĩa tiếng Việt

hiếm thấy, rất khó mới gặp được

4 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (chim đuôi ngắn)

9 nét

Bộ: (bước chân trái)

11 nét

Bộ: (một)

1 nét

Bộ: (nhìn)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ dùng để chỉ người hoặc vật rất hiếm khi gặp, rất quý giá.

Câu ví dụ

  • 这是难得一见的机会。Zhè shì nándé yījiàn de jīhuì. thanh 4

    Đây là cơ hội hiếm có.

  • 这位大师的作品难得一见。Zhè wèi dàshī de zuòpǐn nándé yījiàn. thanh 4

    Tác phẩm của đại sư này hiếm thấy.

  • 这种花很难养,开花难得一见。Zhè zhǒng huā hěn nán yǎng, kāihuā nándé yījiàn. thanh 4

    Loài hoa này rất khó trồng, nở hoa thực sự hiếm thấy.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.