Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaChỉ gặp mặt trực tiếp, không phải qua điện thoại/mạng. Thường đi với 动词 như 想 (想见面), 去 (去见面). Phân biệt với 见 (có thể thấy gián tiếp qua hình ảnh video).
Câu ví dụ
- 我们明天见面吧
Ngày mai chúng ta gặp nhau nhé
- 很高兴见到你
Rất vui được gặp bạn
- 第一次见面
lần đầu gặp mặt
- 我们是网友,还没见过面
Chúng tôi là bạn mạng, chưa từng gặp mặt
Kết hợp thường gặp
- 见面会
buổi gặp mặt fan
- 见面礼
quà gặp mặt lần đầu
- 不见面
không gặp mặt
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.