Từ vựng tiếng Trung
jiàn*miàn

Nghĩa tiếng Việt

gặp mặt, gặp nhau (trực tiếp)

2 chữ13 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Chỉ gặp mặt trực tiếp, không phải qua điện thoại/mạng. Thường đi với 动词 như 想 (想见面), 去 (去见面). Phân biệt với 见 (có thể thấy gián tiếp qua hình ảnh video).

Câu ví dụ

  • 我们明天见面吧Wǒmen míngtiān jiànmiàn ba thanh 3

    Ngày mai chúng ta gặp nhau nhé

  • 很高兴见到你Hěn gāoxìng jiàndào nǐ thanh 3

    Rất vui được gặp bạn

  • 第一次见面Dì yī cì jiànmiàn thanh 4

    lần đầu gặp mặt

  • 我们是网友,还没见过面Wǒmen shì wǎngyǒu, hái méi jiànguò miàn thanh 3

    Chúng tôi là bạn mạng, chưa từng gặp mặt

Kết hợp thường gặp

  • 见面会jiànmiànhuì thanh 4

    buổi gặp mặt fan

  • 见面礼jiànmiànlǐ thanh 4

    quà gặp mặt lần đầu

  • 不见面bù jiànmiàn thanh 4

    không gặp mặt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.