Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
yuē*dìng*sú*chéng

Nghĩa tiếng Việt

thông lệ, tập quán xã hội (thành ngữ)

Âm Hán Việt

ước định tục thành

4 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ nhỏ)

6 nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: (cái giáo)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường dùng làm thành ngữ làm vị ngữ hoặc định ngữ để chỉ những quy ước xã hội tự nhiên hình thành

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ước định tục thành

Từng chữ

  • ướcthắt, bó; đại lược, chừng, khoảng; giao ước, ước hẹn
  • địnhđịnh; yên lặng
  • tụcthói quen; người phàm tục
  • thànhlàm xong, hoàn thành

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ chỉ điều được xã hội chấp nhận rộng rãi dù không bắt buộc.

Câu ví dụ

  • 这是约定俗成的规矩Zhè shì yuēdìngsúchéng de guīju thanh 4

    Đây là quy tắc thông lệ

  • 约定俗成,我们就这样做吧Yuēdìngsúchéng, wǒmen jiù zhèyàng zuò ba thanh 1

    Theo thông lệ, chúng ta cứ thế làm đi

  • 有些称呼是约定俗成的Yǒuxiē chēnghu shì yuēdìngsúchéng de thanh 3

    Một số cách xưng hô là thông lệ xã hội

Kết hợp thường gặp

  • 约定俗成地yuēdìngsúchéng de thanh 1

    theo thông lệ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.