Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Thành ngữThành ngữ chỉ điều được xã hội chấp nhận rộng rãi dù không bắt buộc.
Câu ví dụ
- 这是约定俗成的规矩
Đây là quy tắc thông lệ
- 约定俗成,我们就这样做吧
Theo thông lệ, chúng ta cứ thế làm đi
- 有些称呼是约定俗成的
Một số cách xưng hô là thông lệ xã hội
Kết hợp thường gặp
- 约定俗成地
theo thông lệ
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.