Từ vựng tiếng Trung
yuē*dìng*sú*chéng

Nghĩa tiếng Việt

thông lệ, tập quán xã hội (thành ngữ)

4 chữ29 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sợi tơ nhỏ)

6 nét

Bộ: (mái nhà)

8 nét

Bộ: (người)

9 nét

Bộ: (cái giáo)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ chỉ điều được xã hội chấp nhận rộng rãi dù không bắt buộc.

Câu ví dụ

  • 这是约定俗成的规矩Zhè shì yuēdìngsúchéng de guīju thanh 4

    Đây là quy tắc thông lệ

  • 约定俗成,我们就这样做吧Yuēdìngsúchéng, wǒmen jiù zhèyàng zuò ba thanh 1

    Theo thông lệ, chúng ta cứ thế làm đi

  • 有些称呼是约定俗成的Yǒuxiē chēnghu shì yuēdìngsúchéng de thanh 3

    Một số cách xưng hô là thông lệ xã hội

Kết hợp thường gặp

  • 约定俗成地yuēdìngsúchéng de thanh 1

    theo thông lệ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.