Từ vựng tiếng Trung
ěr*shú
néng*xiáng

Nghĩa tiếng Việt

quá quen thuộc, nghe nhiều đến mức thuộc lòng

4 chữ42 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tai)

6 nét

Bộ: (lửa)

15 nét

Bộ: (thịt)

10 nét

Bộ: (lời nói)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

thành ngữ

Chuyện đã nghe quá nhiều lần nên thuộc lòng.

Câu ví dụ

  • 这首歌大家耳熟能详。Zhè shǒu gē dàjiā ěrshúnéngxiáng. thanh 4

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.