Từ vựng tiếng Trung
zhòng
suǒ
zhōu
zhī

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 众所周知

4 chữ30 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降3 V1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (người)

6 nét

Bộ: (cửa)

8 nét

Bộ: (miệng)

8 nét

Bộ: (mũi tên)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • 这个众所周知很好。Zhège 众所周知 hěn hǎo. thanh 4

    众所周知 này rất tốt.

  • 我很喜欢众所周知。Wǒ hěn xǐhuān 众所周知. thanh 3

    Tôi rất thích 众所周知.

  • 你知道众所周知吗?Nǐ zhīdào 众所周知 ma? thanh 3

    Bạn biết 众所周知 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.