Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
mò*shēng

Nghĩa tiếng Việt

xa lạ, không quen

Âm Hán Việt

mạch sinh, sanh

2 chữ16 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ hoặc làm vị ngữ sau phó từ chỉ mức độ

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

mạch sinh, sanh

Từng chữ

  • mạchbờ ruộng
  • sinh, sanhsinh đẻ; sống

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: lạ

Câu ví dụ

  • zǒu thanh 3zài thanh 4 thanh 4shēng thanh 1de thanh 5chéng thanh 2shì thanh 4 thanh 3 thanh 1gǎn thanh 3dào thanh 4hěn thanh 3 thanh 1dān. thanh 1

    Đi bộ trong một thành phố xa lạ, anh ấy cảm thấy rất cô đơn.

  • thanh 2yào thanh 4suí thanh 2便biàn thanh 4jiē thanh 1shòu thanh 4 thanh 4shēng thanh 1rén thanh 2gěi thanh 3de thanh 5shí thanh 2wù. thanh 4

    Không nên tùy tiện nhận thức ăn từ người lạ.

  • thanh 3nián thanh 2 thanh 2jiàn thanh 4zhè thanh 4ge thanh 5 thanh 4fang thanh 5biàn thanh 4de thanh 5yǒu thanh 3xiē thanh 1 thanh 4shēng. thanh 1

    Mấy năm không gặp, nơi này đã trở nên hơi xa lạ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.