Từ vựng tiếng Trung
shǎo*yǒu

Nghĩa tiếng Việt

ít có, hiếm

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhỏ)

4 nét

Bộ: (trăng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Tính từ ít có, hiếm thấy. Dùng cho sự vật, người.

Câu ví dụ

  • 少有的机会Shǎoyǒu de jīhuì thanh 3

    Cơ hội hiếm có

  • 少有的人物Shǎoyǒu de rénwù thanh 3

    Nhân vật hiếm có

  • 少有的现象Shǎoyǒu de xiànxiàng thanh 3

    Hiện tượng hiếm

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.