Từ vựng tiếng Trung
shǎo*yǒu

Nghĩa tiếng Việt

hiếm

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nhỏ)

4 nét

Bộ: (trăng)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '少' có bộ '小' thể hiện ý nghĩa nhỏ bé, ít ỏi.
  • Chữ '有' có bộ '月', thường kết hợp với nghĩa có, hiện diện.

Kết hợp lại, '少有' chỉ điều gì đó hiếm có, ít gặp.

Từ ghép thông dụng

少数shǎoshù

thiểu số

减少jiǎnshǎo

giảm bớt

拥有yōngyǒu

sở hữu