Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
céng层
chū出
bù不
qióng穷

Nghĩa tiếng Việt

Đằng xuất bất cùng — xuất hiện không ngừng; liên tiếp phát sinh.

Âm Hán Việt

tằng xuất bất cùng

4 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升1 平4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 尸 (xác chết)

7 nét

Bộ: 凵 (cái hố)

5 nét

Bộ: 一 (một)

4 nét

Bộ: 穴 (hang)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Là thành ngữ thường làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu để miêu tả sự vật, hiện tượng mới liên tiếp xuất hiện

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

tằng xuất bất cùng

Từng chữ

  • 层tằngtầng, lớp
  • 出xuấtmột tấn (một đoạn) trong vở tuồng
  • 不bấtkhông, chẳng
  • 穷cùngcuối, hết

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ mô tả sự xuất hiện liên tiếp, không ngừng nghỉ.

Câu ví dụ

  • 新技术层出不穷。Xīn jìshù céng chū bù qióng. thanh 1

    Công nghệ mới xuất hiện liên tục.

  • 问题层出不穷,需要解决。Wèntí céng chū bù qióng, xūyào jiějué. thanh 4

    Vấn đề liên tiếp phát sinh, cần giải quyết.

  • 好主意层出不穷。Hǎo zhǔyì céng chū bù qióng. thanh 3

    Ý tưởng hay liên tiếp nảy sinh.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.