Từ vựng tiếng Trung
pín*qióng

Nghĩa tiếng Việt

Bần cùng — nghèo khó, thiếu thốn về vật chất; tình trạng không đủ tiền bạc và tài sản để đáp ứng nhu cầu cơ bản.

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vỏ sò, tiền bạc)

8 nét

Bộ: (hang động)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

贫穷 là từ chuẩn mực, dùng trong cả văn nói lẫn văn viết. Mạnh hơn 穷 đơn lẻ (口语). Phân biệt với 贫困 (bần khốn — nghèo đói, thường dùng trong văn bản chính sách).

Câu ví dụ

  • 他出身贫穷,但靠努力改变了命运。Tā chūshēn pínqióng, dàn kào nǔlì gǎibiàn le mìngyùn. thanh 1

    Anh ấy xuất thân nghèo khó, nhưng nhờ nỗ lực đã thay đổi số phận.

  • 贫穷并不可怕,可怕的是失去希望。Pínqióng bìng bù kěpà, kěpà de shì shīqù xīwàng. thanh 2

    Nghèo không đáng sợ, đáng sợ là mất đi hy vọng.

  • 消除贫穷是全人类共同的目标。Xiāochú pínqióng shì quán rénlèi gòngtóng de mùbiāo. thanh 1

    Xoá đói giảm nghèo là mục tiêu chung của toàn nhân loại.

  • 在那个年代,大多数农村家庭都十分贫穷。Zài nàgè niándài, dàduōshù nóngcūn jiātíng dōu shífēn pínqióng. thanh 4

    Vào thời đó, hầu hết các gia đình nông thôn đều rất nghèo khó.

Kết hợp thường gặp

  • 消除贫穷xiāochú pínqióng thanh 1

    xoá đói giảm nghèo

  • 贫穷落后pínqióng luòhòu thanh 2

    nghèo nàn lạc hậu

  • 摆脱贫穷bǎituō pínqióng thanh 3

    thoát khỏi nghèo khó

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.