Nghĩa tiếng Việt
một tấn (một đoạn) trong vở tuồng
Âm Hán Việt
xuất
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 凵
- Số nét
- 5 nét
出 là chữ hội ý (ic): bàn chân 止 bước ra khỏi cái hang 凵, biểu thị 'đi ra, ra ngoài'. Tự dạng kai thư về sau bị biến đổi nên trông như 屮 chồng lên 凵.
Loại từ & cách dùng
Thường làm động từ chính chỉ phương hướng đi ra hoặc làm bổ ngữ xu hướng đứng sau động từ khác.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Lượng từ 量词
Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.
Nghĩa & cách dùng như một từ
Từ ghép nghĩaHán-Việt 'xuất' trong 'xuất hiện', 'xuất phát', 'xuất khẩu'. Dùng cho hành động đi ra hoặc xuất hiện.
- /chū/ra ngoài
Xuất hiện trong lộ trình
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: xuất
Mẹo nhớ
Hán-Việt "xuất": Xuất (出) là bàn chân bước ra khỏi cái hang: 'xuất' là đi ra, ra ngoài.
Gương Hán-Việt
'xuất' trong 'xuất phát', 'xuất hiện', 'xuất bản'.
Mở khoá kiến thức
Biết 出 (xuất) mở khoá các từ xuất phát, xuất hiện, xuất khẩu.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 出 là chữ hội ý: bàn chân (止) bước ra khỏi hang (凵), nghĩa là 'ra khỏi, đi ra'. Đến đời Tần chữ đã mất hình gốc; dựa vào hình méo, Thuyết văn nhầm cho rằng đó là cây cỏ (屮) mọc vươn ra ngoài.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 他出去了。
Anh ấy ra ngoài rồi.
- 我早上出门。
Buổi sáng tôi ra khỏi cửa.
- 火车几点出发?
Tàu hỏa mấy giờ xuất phát?
- 太阳出来了。
Mặt trời mọc rồi.
- 出去
Bước ra ngoài
- 出来
Bước ra (đến đây)
- 出现
Xuất hiện
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.