Nghĩa tiếng Việt
hung ác, dữ tợn; sợ hãi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
凶 = 凵 (Khảm: hố, lõm) + 㐅 (dấu X chỉ nguy hiểm). Chữ tượng hình hoặc hội ý: hình hố sâu (凵) với dấu X (㐅) bên trong — tai ương rình rập dưới lòng đất, hung hiểm. Chữ rất cổ, hình thái đơn giản mà biểu cảm mạnh.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /xiōng/dữ dội
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: hung
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hung": dấu X (㐅) trong hố (凵) — cạm bẫy, hung hiểm, điềm xấu, bạo lực.
Gương Hán-Việt
"hung" trong "hung hăng", "hung ác", "hung thủ" — tiếng Việt giữ nguyên âm Hán để diễn tả sự dữ dội.
Mở khoá kiến thức
Biết 凶 mở khoá: 凶恶 (hung ác), 凶手 (hung thủ), 凶猛 (hung hãn, mãnh liệt), 行凶 (hành hung).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 凶 là chữ tượng hình hoặc hội ý: 凵 (hố đất) + 㐅 (đá/đất trong hố, hoặc dấu hiệu nguy hiểm). Nghĩa gốc: hố nguy hiểm, chỗ hung ác. Có giả thuyết khác: 㐅 là ngực người bị đâm. Mở rộng: hung ác, điềm xấu, bạo lực.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 那个人面相凶恶。
Người đó có khuôn mặt hung ác.
- 警察抓住了凶手。
Cảnh sát đã bắt được hung thủ.
- 老虎是凶猛的动物。
Hổ là động vật hung hãn.
- 他当街行凶。
Anh ta hành hung giữa đường phố.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.