Từ vựng tiếng Trung
chū*xiàn

Nghĩa tiếng Việt

xuất hiện

2 chữ16 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (núi)

5 nét

Bộ: (vua)

11 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '出' có bộ '山' (núi), gợi ý sự xuất hiện từ một nơi cao hoặc ra khỏi một chỗ nào đó.
  • Chữ '现' có bộ '王' (vua), kết hợp với các phần khác để chỉ sự xuất hiện hoặc hiện diện.

Xuất hiện là hành động ra ngoài, lộ diện hoặc hiện ra.

Từ ghép thông dụng

出现chūxiàn

xuất hiện

出口chūkǒu

xuất khẩu, cửa ra

出现问题chūxiàn wèntí

xuất hiện vấn đề