Từ vựng tiếng Trung
chū*lai

Nghĩa tiếng Việt

ra ngoài

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái hộp mở)

5 nét

Bộ: (cây gỗ)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

other

Chỉ hành động di chuyển từ trong ra ngoài.

Câu ví dụ

  • 请出来一下。Qǐng chūlái yīxià. thanh 3
  • 他从房间出来了。Tā cóng fángjiān chūlái le. thanh 1
  • 太阳出来了。Tàiyáng chūlái le. thanh 4

Kết hợp thường gặp

  • 走出来zǒu chūlái thanh 3
  • 跑出来pǎo chūlái thanh 3

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.