Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
shìchūyǒuyīn

Nghĩa tiếng Việt

sự việc xảy ra đều có nguyên do

Âm Hán Việt

sự xuất hữu, dựu nhân

4 chữ25 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nét sổ có móc)

8 nét

Bộ: (cái hố; đồ đựng há miệng lên trên)

5 nét

Bộ: (Mặt Trăng; tháng)

6 nét

Bộ: (vòng vây, khung bao quanh)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thành ngữ dùng để giải thích rằng mọi việc đều có lý do của nó

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

sự xuất hữu, dựu nhân

Từng chữ

  • sựviệc; làm việc; thờ
  • xuấtmột tấn (một đoạn) trong vở tuồng
  • hữu, dựucó, sỡ hữu
  • nhânnguyên nhân; nhân tiện; tuỳ theo; phép toán nhân

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这件事事出有因,不是偶然的。zhè jiàn shì shìchūyǒuyīn, bùshì ǒurán de thanh 4

    Việc này có nguyên do, không phải ngẫu nhiên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.