Từ vựng tiếng Trung
chū*qu

Nghĩa tiếng Việt

ra ngoài

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (hộp mở)

5 nét

Bộ: (đất)

5 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '出' có nghĩa là đi ra, xuất hiện. Nó gồm hai phần giống nhau chồng lên nhau, gợi ý ý tưởng leo ra từ một hộp.
  • Chữ '去' có nghĩa là đi, rời bỏ. Nó gồm bộ '土' (đất) và phía trên là một nét phẩy, như biểu thị việc rời đi khỏi mặt đất.

Từ '出去' có nghĩa là đi ra ngoài, rời khỏi một nơi nào đó.

Từ ghép thông dụng

出去chūqù

đi ra ngoài

出口chūkǒu

lối ra

出发chūfā

khởi hành

去世qùshì

qua đời

去年qùnián

năm ngoái