Từ vựng tiếng Trung
xiàn*rù

Nghĩa tiếng Việt

rơi vào

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ rơi vào.

Câu ví dụ

  • 这个陷入很重要Zhège 陷入 hěn zhòngyào thanh 4

    Rơi vào này rất quan trọng

  • 他们陷入了Tāmen 陷入le thanh 1

    Họ đã rơi vào

  • 关于陷入Guānyú 陷入 thanh 1

    Về rơi vào

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.