Từ vựng tiếng Trung
xiàn*rù

Nghĩa tiếng Việt

rơi vào

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (gò đất)

11 nét

Bộ: (vào)

2 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '陷' gồm bộ '阝' chỉ địa hình như gò đất và phần bên phải biểu thị hành động rơi vào.
  • Chữ '入' có nghĩa là vào, xâm nhập.

Tổ hợp '陷入' mang ý nghĩa rơi vào một tình huống, hoàn cảnh nào đó.

Từ ghép thông dụng

xiànkùnjìng

rơi vào hoàn cảnh khó khăn

xiànchén

rơi vào suy tư sâu sắc

xiànwēi

rơi vào khủng hoảng