Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
xiàn*rù

Nghĩa tiếng Việt

rơi vào

Âm Hán Việt

hãm nhập

2 chữ13 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ thường đi kèm với các tân ngữ trừu tượng chỉ hoàn cảnh khó khăn như cảnh ngộ, suy nghĩ, khủng hoảng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hãm nhập

Từng chữ

  • hãmvùi lấp; hãm hại; phá hoại
  • nhậpvào trong

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng để chỉ rơi vào.

Câu ví dụ

  • thanh 1de thanh 5gōng thanh 1 thanh 1 thanh 4qián thanh 2xiàn thanh 4 thanh 4le thanh 5jīng thanh 1 thanh 4wēi thanh 1jī. thanh 1

    Công ty của anh ấy hiện tại đang rơi vào khủng hoảng kinh tế.

  • tīng thanh 1wán thanh 2zhè thanh 4ge thanh 5xiāo thanh 1xi thanh 5 thanh 1xiàn thanh 4 thanh 4le thanh 5chén thanh 2sī. thanh 1

    Nghe xong tin này, anh ấy rơi vào trầm tư.

  • zhàn thanh 4zhēng thanh 1ràng thanh 4zhè thanh 4ge thanh 5guó thanh 2jiā thanh 1xiàn thanh 4 thanh 4le thanh 5hùn thanh 4luàn. thanh 4

    Chiến tranh đã khiến đất nước này rơi vào hỗn loạn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.