Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
méi没
zhé辙

Nghĩa tiếng Việt

hết cách, không có lối thoát

Âm Hán Việt

một triệt

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

7 nét

Bộ: 车 (cái xe)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Là từ khẩu ngữ đặc trưng của miền Bắc Trung Quốc, thường làm vị ngữ đứng độc lập

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

một triệt

Từng chữ

  • 没mộtkhông, chưa (phủ định của 有) (méi); chìm, lặn mất (mò)
  • 辙triệtvết bánh xe

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Synonym: 没办法 (méi bànfǎ - không có办法), 无能为力 (wú néng wéi lì - bất lực). Thường dùng trong khẩu ngữ.

Câu ví dụ

  • 电diàn thanh 4脑nǎo thanh 3又yòu thanh 4坏huài thanh 4了le thanh 5,连lián thanh 2技jì thanh 4术shù thanh 4人rén thanh 2员yuán thanh 2也yě thanh 3表biǎo thanh 3示shì thanh 4没méi thanh 2辙zhé thanh 2。

    Máy tính lại hỏng rồi, ngay cả nhân viên kỹ thuật cũng tỏ ra hết cách.

  • 面miàn thanh 4对duì thanh 4这zhè thanh 4个ge thanh 5顽wán thanh 2皮pí thanh 2的de thanh 5孩hái thanh 2子zi thanh 5,老lǎo thanh 3师shī thanh 1实shí thanh 2在zài thanh 4拿ná thanh 2他tā thanh 1没méi thanh 2辙zhé thanh 2。

    Đối mặt với đứa trẻ nghịch ngợm này, giáo viên thực sự bó tay với nó.

  • 如rú thanh 2果guǒ thanh 3车chē thanh 1子zi thanh 5在zài thanh 4半bàn thanh 4路lù thanh 4没méi thanh 2油yóu thanh 2了le thanh 5,我wǒ thanh 3们men thanh 5可kě thanh 3就jiù thanh 4没méi thanh 2辙zhé thanh 2了le thanh 5。

    Nếu xe hết xăng giữa đường, chúng ta đành chịu hết cách thôi.

Kết hợp thường gặp

  • 也yě thanh 3没méi thanh 2辙zhé thanh 2

    Cũng hết cách

  • 真zhēn thanh 1没méi thanh 2辙zhé thanh 2

    Thật bất lực

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.