Từ vựng tiếng Trung
méi*yǒu

Nghĩa tiếng Việt

không có, chưa

2 chữ13 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

7 nét

Bộ: (trăng)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Động từ phủ định phổ biến nhất. Dùng cho sự sở hữu hoặc đã từng làm gì. Khi chỉ 'chưa' thường dùng 未 trong văn viết.

Câu ví dụ

  • 我没有钱Wǒ méiyǒu qián thanh 3

    Tôi không có tiền

  • 他没有来Tā méiyǒu lái thanh 1

    Anh ấy không đến

  • 我没有去过中国Wǒ méiyǒu qùguo Zhōngguó thanh 3

    Tôi chưa từng đi Trung Quốc

Kết hợp thường gặp

  • 没有人méiyǒu rén thanh 2

    không có ai

  • 没有时间méiyǒu shíjiān thanh 2

    không có thời gian

  • 没有问题méiyǒu wèntí thanh 2

    không có vấn đề

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.