Từ vựng tiếng Trung
jìng*dì

Nghĩa tiếng Việt

hoàn cảnh

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đất)

14 nét

Bộ: (đất)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '境' gồm bộ '土' nghĩa là 'đất' và bộ '竟', biểu thị ý nghĩa liên quan đến vùng đất hay lãnh thổ.
  • Chữ '地' cũng có bộ '土' nghĩa là 'đất', kết hợp với '也' để chỉ một bề mặt hay một vùng đất cụ thể.

Cả hai chữ đều có liên quan đến khái niệm về đất đai và lãnh thổ.

Từ ghép thông dụng

境界jìngjiè

giới hạn, biên giới

环境huánjìng

môi trường

地位dìwèi

địa vị