Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词Tính từ形容词
rú*shí如

Nghĩa tiếng Việt

theo sự thật, đúng như thực tế, không giấu giếm

Âm Hán Việt

như thực

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 女 (nữ)

6 nét

Bộ: 宀 (mái nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词Tính từ形容词

Thường làm trạng ngữ đứng trước các động từ báo cáo, phản ánh, trả lời để chỉ cách thức thực hiện hành động

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

như thực

Từng chữ

  • 如nhưbằng, giống, như
  • 实thựcthật, thực, đúng; thật thà

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Thường dùng trong văn bản hành chính, pháp lý, hoặc khi yêu cầu sự trung thực tuyệt đối. Nhấn mạnh việc không che giấu, không làm sai lệch thông tin.

Câu ví dụ

  • 请如实回答问题Qǐng rúshí huídá wèntí thanh 3

    Hãy trả lời câu hỏi theo sự thật

  • 他如实交代了经过Tā rúshí jiāodài le jīngguò thanh 1

    Anh ấy đã kể lại diễn biến đúng như thực tế

  • 情况要如实汇报Qíngkuàng yào rúshí huìbào thanh 2

    Phải báo cáo tình hình đúng như thực tế

  • 如实记录rúshí jìlù thanh 2

    ghi chép đúng sự thật

Kết hợp thường gặp

  • 如实反映rúshí fǎnyìng thanh 2

    phản ánh đúng sự thật

  • 如实申报rúshí shēnbào thanh 2

    khai báo đúng thực tế

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.