Từ vựng tiếng Trung
shī*xiào

Nghĩa tiếng Việt

mất hiệu lực

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lớn)

5 nét

Bộ: (đánh nhẹ)

10 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ 失 (thất) có nghĩa là 'mất' hoặc 'thất lạc'. Bộ 大 (đại) tượng trưng cho sự lớn lao, rộng lớn, khi kết hợp với các nét khác tạo nên ý nghĩa mất mát.
  • Chữ 效 (hiệu) gồm bộ 攵 (phộc) có nghĩa là 'đánh nhẹ' và các nét khác tạo thành chữ có nghĩa là 'hiệu quả, tác dụng'.

失效 có nghĩa là mất hiệu quả, không còn tác dụng.

Từ ghép thông dụng

失去shīqù

mất đi

失败shībài

thất bại

效果xiàoguǒ

hiệu quả