Chủ đề · Boya Cận trung cấp 1 (加速篇Ⅰ)

Bàn vui về người Trung Quốc (戏说中国人)

50 từ vựng · 50 có audio

Tiến độ học0/50 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
太极拳tài*jí*quánThái Cực Quyền
辛苦xīn*kǔvất vả
地道dì*daođích thực
千万qiān*wànnhất định
嗜好shì*hàothói quen
要命yào*mìngcực kỳ
拼命pīn*mìngliều mạng
赚钱zhuàn*qiánkiếm tiền
果然guǒ*ránquả nhiên
听话tīng*huàvâng lời
反抗fǎn*kàngnổi dậy
发财fā*cáiphát tài
容许róng*xǔcho phép
隐私yǐn*sīsự riêng tư
谦逊qiān*xùnkhiêm tốn
家伙jiā*huogia súc
教养jiào*yǎngnuôi nấng
像样xiàng*yàngkhá
丰盛fēng*shèngthịnh soạn
赞美zàn*měica ngợi
反驳fǎn*bóphản bác
自豪zì*háotự hào
大惊小怪dà*jīng xiǎo*guàichuyện bé xé ra to
肌肉jī*ròucơ bắp
炸药zhà*yàothuốc nổ
不屑bù*xièkhông đáng
鞭炮biān*pàopháo
电脑diàn*nǎomáy tính
算盘suàn*pánbàn tính
佩服pèi*fúkhâm phục
炉灶lú*zàobếp
华侨huá*qiáongười Hoa ở nước ngoài
juānquyên góp
哲学家zhé*xué*jiāNhà triết học.
扫帚sào*zhouChổi
傻里傻气shǎ*li*shǎ*qìNgây ngô, khờ khạo, ngớ ngẩn
拙作zhuō*zuòTác phẩm dở tệ (cách nói khiêm tốn của tác phẩm của mình)
犬子quǎn*zǐCon trai tôi (cách nói khiêm tốn)
寒舍hán*shèNhà tôi, nhà rách (cách nói khiêm tốn)
谈吐tán*tǔLời nói, cách nói chuyện, phong cách giao tiếp
菜肴cài*yáoMón ăn, thức ăn
政客zhèng*kèChính khách
小儿科xiǎo*ér*kēChuyện vặt, chuyện trẻ con; khoa nhi (nghĩa đen)
雪亮xuě*liàngSáng như tuyết, rất sáng, rõ ràng
沙锅shā*guōNồi đất, nồi gốm
中药铺zhōng*yào*pùTiệm thuốc Bắc, hiệu thuốc Đông y
柔韧róu*rènMềm dẻo và dai, bền bỉ
新加坡Xīn*jiā*pōSingapore
马来西亚Mǎ*lái*xī*yàMalaysia
盘问pán*wènTra hỏi, thẩm vấn, gặng hỏi