Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
tīng*huà

Nghĩa tiếng Việt

vâng lời, ngoan ngoãn

Âm Hán Việt

thính thoại

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (miệng)

7 nét

Bộ: (ngôn từ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

听 - thính · nghe话 - thoại · nói听话听话

Bộ phận cấu thành

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường dùng làm tính từ miêu tả trẻ con ngoan ngoãn biết vâng lời, hoặc làm động từ ly hợp

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thính thoại

Từng chữ

  • thínhnghe
  • thoạinói

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho trẻ em, học sinh, hoặc người phục tùng. Mang sắc thái tích cực (ngoan) hoặc trung tính.

Câu ví dụ

  • 孩子很听话Háizi hěn tīnghuà thanh 2

    Đứa trẻ rất ngoan

  • 听话的学生tīnghuà de xuéshēng thanh 1

    Học sinh ngoan ngoãn

  • 不听话bù tīnghuà thanh 4

    Không ngoan, không vâng lời

  • 听话照做tīnghuà zhàozuò thanh 1

    Vâng lời và làm theo

Kết hợp thường gặp

  • 听话的孩子tīnghuà de háizi thanh 1

    đứa trẻ ngoan

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.