Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
fǎn*kàng

Nghĩa tiếng Việt

nổi dậy, chống đối (chống lại bằng hành động)

Âm Hán Việt

phản kháng

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại)

4 nét

Bộ: (tay)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Làm động từ biểu thị hành động chống lại áp bức, có thể mang tân ngữ trực tiếp

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phản kháng

Từng chữ

  • phảnngược; sai trái; trở lại; trả lại
  • khángvác; chống lại

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng trong ngữ cảnh chính trị, xã hội để chỉ việc chống lại quyền lực, chính sách hoặc sự áp bức bằng hành động thực tế. Mạnh hơn '反对' (phản đối).

Câu ví dụ

  • 人民反抗压迫Rénmín fǎnkàng yāpò thanh 2

    Nhân dân nổi dậy chống áp bức

  • 他们反抗了不合理的制度Tāmen fǎnkàngle bùhélǐ de zhìdù thanh 1

    Họ đã chống đối chế độ không hợp lý

  • 遭到反抗zāodào fǎnkàng thanh 1

    bị chống đối

  • 武装反抗wǔzhuāng fǎnkàng thanh 3

    vũ trang nổi dậy

Kết hợp thường gặp

  • 强烈反抗qiángliè fǎnkàng thanh 2

    phản đối mạnh mẽ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.