Từ vựng tiếng Trung
fǎn*kàng

Nghĩa tiếng Việt

nổi dậy

2 chữ11 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (lại)

4 nét

Bộ: (tay)

7 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 反 (phản) có bộ '又', mang ý nghĩa sự đối lập hoặc ngược lại.
  • 抗 (kháng) gồm bộ '扌' chỉ hành động bằng tay, kết hợp với phần còn lại chỉ ý nghĩa chống lại.

反抗 (phản kháng) mang ý nghĩa hành động đối lập hoặc chống lại.

Từ ghép thông dụng

fǎnduì

phản đối

fǎnyìng

phản ứng

kàng

kháng cự