Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDanh từ, chỉ máy tính cá nhân. Lượng từ: 台 (一台电脑). Phân biệt với 计算机 (thường dùng trong kỹ thuật, máy tính chuyên dụng).
Câu ví dụ
- 我用电脑工作
Tôi dùng máy tính để làm việc
- 我的电脑坏了
Máy tính của tôi hỏng rồi
- 请打开电脑
Làm ơn bật máy tính lên
- 这台电脑很快
Cái máy tính này rất nhanh
Kết hợp thường gặp
- 电脑桌
bàn máy tính
- 笔记本电脑
máy tính xách tay
- 电脑游戏
trò chơi trên máy tính
- 台式电脑
máy tính bàn
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.