Từ vựng tiếng Trung
diàn*nǎo

Nghĩa tiếng Việt

máy tính (điện não)

2 chữ15 nétTrong 7 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Danh từ, chỉ máy tính cá nhân. Lượng từ: 台 (一台电脑). Phân biệt với 计算机 (thường dùng trong kỹ thuật, máy tính chuyên dụng).

Câu ví dụ

  • 我用电脑工作Wǒ yòng diànnǎo gōngzuò thanh 3

    Tôi dùng máy tính để làm việc

  • 我的电脑坏了Wǒ de diànnǎo huài le thanh 3

    Máy tính của tôi hỏng rồi

  • 请打开电脑Qǐng dǎkāi diànnǎo thanh 3

    Làm ơn bật máy tính lên

  • 这台电脑很快Zhè tái diànnǎo hěn kuài thanh 4

    Cái máy tính này rất nhanh

Kết hợp thường gặp

  • 电脑桌diànnǎozhuō thanh 4

    bàn máy tính

  • 笔记本电脑bǐjìběn diànnǎo thanh 3

    máy tính xách tay

  • 电脑游戏diànnǎo yóuxì thanh 4

    trò chơi trên máy tính

  • 台式电脑táishì diànnǎo thanh 2

    máy tính bàn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.